Mục từ 7

ego

ˈiːgoʊ
/i.gou'/
i-gou' #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 2. }E/i/: Be, penis, legal, betel, ego, frees, me, met

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm ego

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/iː/

Close front unrounded vowel. Examples: fleece, see, beach

vowel front unrounded long
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Bản thân, đặc biệt là với ý thức về tầm quan trọng của bản thân. 2. (danh từ) (Freudian) Phần trung tâm nhất của tâm trí, làm trung gian với môi trường xung quanh của một người.

🇺🇸 English

1. (noun) The self, especially with a sense of self-importance. 2. (noun) (Freudian) The most central part of the mind, which mediates with one's surroundings.

Đang tải ví dụ mở rộng...