elite
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/l/
Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able
Định nghĩa chính
1. (n) Một nhóm người đặc biệt hoặc tầng lớp xã hội của những người có địa vị xã hội cao hơn, kinh tế và quyền lực phụ tá, lợi thế hoặc đặc ân trong xã hội; một thành viên của nhóm đó. 2. (adj) đại diện cho sự lựa chọn hay sự lựa chọn đa số của một nhóm. 3. (n) Một trong những người giỏi nhất trong một công việc nào đó. 4.
1. (n) A special group or social class of people who have a superior social or economic status and attendant power, advantages, or privileges in society; a member of such a group. 2. (adj) Representing the choicest or most select of a group. 3. (n) Someone who is among the best at a certain task. 4. (adj) Of high birth or social position; aristocratic or patrician. 5. (n) (typography) A typeface with 12 characters per inch.
Đang tải ví dụ mở rộng...