Mục từ 10

elixir

ɪˈlɪksɚ
/ɪ.lɪk.sɝr/
1-l1k-s33r #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 16. SCHWA/3 - 3.I: Pencil/evil/victim/cousin/elixir/valid/panic

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm elixir

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) (bằng cách mở rộng) Người ta cho rằng có thể chữa được mọi bệnh tật; chữa bách bệnh, chữa bách bệnh. 2. (n) (giả kim thuật) Một chất hoặc chất lỏng được cho là có thể chữa khỏi mọi bệnh tật và mang lại sự sống vĩnh cửu. 3. (n) (dược phẩm) Chất lỏng có hương vị ngọt (thường chứa một lượng nhỏ rượu) được sử dụng để pha chế thuốc.

🇺🇸 English

1. (n) (by extension) The alleged cure for all ailments; cure-all, panacea. 2. (n) (alchemy) A substance or liquid which is believed to cure all ills and give eternal life. 3. (n) (pharmacy) A sweet flavored liquid (usually containing a small amount of alcohol) used in compounding medicines to be taken by mouth in order to mask an unpleasant taste. 4. (n) (alchemy) A liquid which converts lead to gold.

Đang tải ví dụ mở rộng...