elixir
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/l/
Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able
Định nghĩa chính
1. (n) (bằng cách mở rộng) Người ta cho rằng có thể chữa được mọi bệnh tật; chữa bách bệnh, chữa bách bệnh. 2. (n) (giả kim thuật) Một chất hoặc chất lỏng được cho là có thể chữa khỏi mọi bệnh tật và mang lại sự sống vĩnh cửu. 3. (n) (dược phẩm) Chất lỏng có hương vị ngọt (thường chứa một lượng nhỏ rượu) được sử dụng để pha chế thuốc.
1. (n) (by extension) The alleged cure for all ailments; cure-all, panacea. 2. (n) (alchemy) A substance or liquid which is believed to cure all ills and give eternal life. 3. (n) (pharmacy) A sweet flavored liquid (usually containing a small amount of alcohol) used in compounding medicines to be taken by mouth in order to mask an unpleasant taste. 4. (n) (alchemy) A liquid which converts lead to gold.
Đang tải ví dụ mở rộng...