employ
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/m/
Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer
Định nghĩa chính
1. (v) Để giữ lại (một người) như một nhân viên. 2. (v) Dùng (ai đó hoặc cái gì đó) cho công việc hay công việc. 3. (n) Tình trạng làm việc, công việc. 4. (v) Để làm cho bận rộn; để preoccupy. 5. (v) (rare) Để cung cấp (người) cho một công việc mới; để thuê. 6. (n) Một nghề nghiệp. 7. (n) (bsolete) A
1. (v) To retain (someone) as an employee. 2. (v) To use (someone or something) for a job or task. 3. (n) The state of being an employee; employment. 4. (v) To make busy; to preoccupy. 5. (v) (rare) To provide (someone) with a new job; to hire. 6. (n) (archaic) An occupation. 7. (n) (obsolete) The act of employing someone or making use of something; employment.
Đang tải ví dụ mở rộng...