Mục từ 13

endure

ɪnˈdɚ
/ɪn.du'ər/
1n-du'3r #4. R-CONT. V.: 1+>V.'s + R (The 1+>V.'s can be controlled by the R & makes a new sound) › 6./ju'3r/: Cure/sure/mature/endure - Your

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm endure

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/n/

Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner

voiced alveolar nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (verb) Tiếp tục hoặc tiếp tục, bất chấp những trở ngại hoặc khó khăn; kiên trì. 2. (b) Để chịu đựng hoặc chịu đựng một cái gì đó khó chịu. 3. (verb) Cuối cùng. 4. (verb) Để giữ vững lập trường, như khi gặp thử thách hay đau khổ; chịu đựng hay không nhường nhịn; chịu đựng trước nghịch cảnh; chịu đựng. 5. (ve

🇺🇸 English

1. (verb) To continue or carry on, despite obstacles or hardships; to persist. 2. (verb) To tolerate or put up with something unpleasant. 3. (verb) To last. 4. (verb) To remain firm, as under trial or suffering; to suffer patiently or without yielding; to bear up under adversity; to hold out. 5. (verb) To suffer patiently. 6. (verb) To indurate.

Đang tải ví dụ mở rộng...