Mục từ 5

enjoyed

ɪnˈʤoɪ
/d/
enjoyed #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 14. OY-OI/?1 [DIPHTHONG]: Boy/boil/joy/join/points/enjoys/enjoyed

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm enjoyed

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) ( Chuyển) Để nhận được niềm vui hoặc sự hài lòng từ một cái gì đó. 2. (v) ( Chuyển) Để sử dụng hoặc lợi ích của một cái gì đó. 3. (v) (Tiếng Ấn Độ) Để được hài lòng hoặc nhận được niềm vui. 4. (v) ( Chuyển đổi) Để quan hệ tình dục.

🇺🇸 English

1. (v) (transitive) To receive pleasure or satisfaction from something. 2. (v) (transitive) To have the use or benefit of something. 3. (v) (intransitive, India) To be satisfied or receive pleasure. 4. (v) (transitive) To have sexual intercourse with.

Đang tải ví dụ mở rộng...