erratic
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/r/
Voiced postalveolar approximant. Examples: red, try, very
Định nghĩa chính
1. (adj) Bất ngờ, ngẫu nhiên; dễ thay đổi bất ngờ; không nhất quán. 2. (adj) Từ những quan điểm hoặc hành động bình thường; lập dị; kỳ lạ. 3. (n) Bất cứ điều gì có tính cách bất thường. 4. (n) Một hòn đá chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường là bởi một dòng sông băng.
1. (adj) Unsteady, random; prone to unexpected changes; not consistent. 2. (adj) Deviating from normal opinions or actions; eccentric; odd. 3. (n) Anything that has erratic characteristics. 4. (n) (geology) A rock moved from one location to another, usually by a glacier.
Đang tải ví dụ mở rộng...