Mục từ 5

etch

ˈɛtʃ
/etf/
Phát âm gần giống
etch #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 23. unv. CH/tf: Chop/pinch/etch/churches/watches/watched

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm etch

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/e/

Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Kĩ thuật được biết đến nhiều nhất là tạo ra những tấm in, nhưng cũng được dùng để trang trí kim loại, và trong ngành công nghiệp hiện đại, để làm bảng mạch điện. 2. (verb) Để khắc một bề mặt. 3. (b) Để tạo ra một la

🇺🇸 English

1. (verb) To cut into a surface with an acid or other corrosive substance in order to make a pattern. Best known as a technique for creating printing plates, but also used for decoration on metal, and, in modern industry, to make circuit boards. 2. (verb) To engrave a surface. 3. (verb) To make a lasting impression. 4. (verb) To sketch; to delineate.

Đang tải ví dụ mở rộng...