etch
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/e/
Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many
Định nghĩa chính
1. Kĩ thuật được biết đến nhiều nhất là tạo ra những tấm in, nhưng cũng được dùng để trang trí kim loại, và trong ngành công nghiệp hiện đại, để làm bảng mạch điện. 2. (verb) Để khắc một bề mặt. 3. (b) Để tạo ra một la
1. (verb) To cut into a surface with an acid or other corrosive substance in order to make a pattern. Best known as a technique for creating printing plates, but also used for decoration on metal, and, in modern industry, to make circuit boards. 2. (verb) To engrave a surface. 3. (verb) To make a lasting impression. 4. (verb) To sketch; to delineate.
Đang tải ví dụ mở rộng...