Mục từ 8

eve

ˈiːv
/iv/
Phát âm gần giống
eve #12. Different sounds › E group: Evil/devil/eve/ever/every/even/event/bet/be/been/seen/beer/beat/hen/her/here/heir/herd/held

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm eve

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/v/

Voiced labiodental fricative. Examples: van, have, of

voiced labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Ngày hoặc đêm trước đó, thường được dùng cho các ngày lễ, chẳng hạn như đêm Giáng Sinh. 2. Chào buổi tối. 3. Thời kỳ mà một điều gì đó sắp xảy ra hoặc được giới thiệu

🇺🇸 English

1. (noun) The day or night before, usually used for holidays, such as Christmas Eve. 2. (noun) Evening, night. 3. (noun) The period of time when something is just about to happen or to be introduced

Đang tải ví dụ mở rộng...