Mục từ
8
except
ɪkˈsɛpt
/ɪkˈsept/
exc-ept
#22. Word Stress Patterns › 3. Prepositions: Along/upon/until/within/about/below/behind/except/between/into
8
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Vowel
/ɪ/
Near-close front unrounded vowel. Examples: kit, bit, village
vowel
front unrounded
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (v) Để loại ra, cần xác định là ngoại lệ. 2. (v) (trong việc chuyển tiếp) Lấy ngoại lệ, phản đối hoặc chống đối.
🇺🇸 English
1. (v) (transitive) To exclude; to specify as being an exception. 2. (v) (intransitive) To take exception, to object (to or against).
Đang tải ví dụ mở rộng...