exhibit
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/z/
Voiced alveolar fricative. Examples: zoo, buzz, reason
Định nghĩa chính
1. 2. (noun) Thứ được trưng bày. 3. (noun) Một màn trình diễn công cộng; một cuộc triển lãm. 4. (noun) Một bài báo chính thức đưa ra làm bằng chứng trước tòa. 5. (b) Để trưng bày hoặc trình bày (một điều) cho người khác xem, đặc biệt là tại một buổi triển lãm hoặc cuộc thi. 6. (b) Đến Satant
1. (noun) An instance of exhibiting. 2. (noun) That which is exhibited. 3. (noun) A public showing; an exhibition. 4. (noun) An article formally introduced as evidence in a court. 5. (verb) To display or show (something) for others to see, especially at an exhibition or contest. 6. (verb) To demonstrate. 7. (verb) To submit (a physical object) to a court as evidence. 8. (verb) To put on a public display. 9. (verb) To administer as a remedy.
Đang tải ví dụ mở rộng...