Mục từ 6

exit

ˈɛgzət
/ek.zɪt/
ek-z1t #10. X borrows the sounds of › [E+X]+V./ek.s/ vs /1g.z/: Execute/exodus/exhibition/exit - Executive/exhaust/exhibit/exist

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm exit

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/e/

Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (noun) Một lối ra. 3. Hành động từ bỏ sự sống; cái chết. 4. (b) Đi ra hoặc ra khỏi một nơi hoặc hoàn cảnh; đi khỏi, đi. 5. (b) Ra khỏi sự sống; chết. 6. (verb) Để kết thúc hoặc chấm dứt (một chương trình,

🇺🇸 English

1. (noun) An act of going out or going away, or leaving; a departure. 2. (noun) A way out. 3. (noun) The act of departing from life; death. 4. (verb) To go out or go away from a place or situation; to depart, to leave. 5. (verb) To depart from life; to die. 6. (verb) To end or terminate (a program, subroutine, etc.) 7. (verb) (originally United States) To depart from or leave (a place or situation).

Đang tải ví dụ mở rộng...