Mục từ 8

femur

ˈfiːmɚ
/fi.mər/
fi-m3r #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 16. SCHWA/3 - 5.U/6.Y: Awful/album/bosun/femur/focus/Vinyl

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm femur

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/f/

Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone

voiceless labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Xương đùi. 2. (danh từ) Đoạn giữa của chân côn trùng, giữa trochanter và xương chày. 3. (danh từ) Một đoạn của chân của một loài nhện.

🇺🇸 English

1. (noun) A thighbone. 2. (noun) The middle segment of the leg of an insect, between the trochanter and the tibia. 3. (noun) A segment of the leg of an arachnid.

Đang tải ví dụ mở rộng...