Mục từ
6
fetus
Đang tải...
/fi.t,əs/
fi-t,3s
#17. Main Vowel Rules › 11. }V+1C-US: Status/fetus/minus/bonus/mucus
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
voiceless
labiodental fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Một phôi thai người sau tuần thứ tám của thai nhi. 2. (n) Một bào thai hoặc xương sống chưa bị tổn thương cho thấy dấu hiệu của con vật trưởng thành. 3. (n) Một tân tinh.
🇺🇸 English
1. (n) A human embryo after the eighth week of gestation. 2. (n) An unborn or unhatched vertebrate showing signs of the mature animal. 3. (n) (archaic) A neonate.
Đang tải ví dụ mở rộng...