Mục từ 11

flexible

ˈflɛksəbəl
/ˈfleksəbəl/
flɛk-sə-bəl #38. -ABLE / -IBLE › -IBLE: Edible/visible/possible/eligible/legible/flexible/accessible/exhaustible/Extensionible/permissionible/Contractionible/reductionible

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm flexible

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/f/

Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone

voiceless labiodental fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (adjecive) Có thể được uốn nắn hoặc bẻ cong mà không bị vỡ; có thể bị biến đổi hoặc xoắn lại mà không bị phá vỡ. 3. (aadjecive) Sẵn sàng hoặc có khuynh hướng nhường chỗ cho ảnh hưởng của người khác, chứ không cứng nhắc hoặc cứng đầu một cách không thể kiểm soát được. 4.

🇺🇸 English

1. (noun) Something that is flexible. 2. (adjective) Capable of being flexed or bent without breaking; able to be turned or twisted without breaking. 3. (adjective) Willing or prone to give way to the influence of others; not invincibly rigid or obstinate. 4. (adjective) Capable or being adapted or molded in some way.

Đang tải ví dụ mở rộng...