Mục từ
7
food
ˈfuːd
/fud/
Phát âm gần giống
food
#12. Different sounds › O group 3: foot/food/fold/stole/store/go/god/gold/good/hog/how/hot/host/hoist
7
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
voiceless
labiodental fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. Bất cứ chất rắn nào có thể được hấp thụ bởi các sinh vật, nhất là bằng cách ăn, để duy trì sự sống. 2. (noun) Một món ăn. 3. (noun) Bất cứ thứ gì nuôi dưỡng hay duy trì.
🇺🇸 English
1. (noun) Any solid substance that can be consumed by living organisms, especially by eating, in order to sustain life. 2. (noun) A foodstuff. 3. (noun) Anything that nourishes or sustains.
Đang tải ví dụ mở rộng...