friend
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
Định nghĩa chính
1. (noun) Một người không phải là thành viên trong gia đình, người hôn phối hoặc người bạn đời có tình cảm với ai đó. 2. (noun) Một người có tình cảm với ai đó. (noun) Một người nào đó cung cấp hỗ trợ trợ trợ. 3. (không có) Một người mà một người nào đó mơ hồ hoặc quen biết. (không) Một người ủng hộ hoặc một cái gì đó. (không) An hoặc ý tưởng có thể được sử dụng cho tốt. 6. (không có) (chỉ trong trường hợp) dùng làm hình thức cảnh báo khi một người nào đó nói về 7. (không có liên lạc). (không có liên quan) A đặc biệt hoặc vô số người có quyền truy cập đến hạng người đó.
1. (noun) A person other than a family member, spouse or lover whose company one enjoys and towards whom one feels affection. 2. (noun) An associate who provides assistance. 3. (noun) A person with whom one is vaguely or indirectly acquainted. 4. (noun) A person who backs or supports something. 5. (noun) An object or idea that can be used for good. 6. (noun) (used only in the vocative) Used as a form of address when warning someone. 7. (noun) A function or class granted special access to the private and protected members of another class. 8. (noun) A spring-loaded camming device. 9. (noun) A lover; a boyfriend or girlfriend. 10. (noun) A relative, a relation by blood or marriage. 11. (verb) To act as a friend to, to befriend; to be friendly to, to help. 12. (verb) To add (a person) to a list of friends on a social networking site; to officially designate (someone) as a friend.
Đang tải ví dụ mở rộng...