Mục từ
14
fry
ˈfraɪ
/fraɪ/
Phát âm gần giống
fry
#6. Y as a Vowel Sound › 3. (1 syll.) C+Y: Fly/fry/pay - 4. (2 syll.) -Y: Deny/apply/defy
14
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
voiceless
labiodental fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. 2. 3. (noun) Một trạng thái phấn khích. 4. (b) Một phương pháp nấu ăn. 5. (b) Bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ cao hoặc dòng điện.
🇺🇸 English
1. (noun) (usually in the plural, fries) A fried strip of potato. 2. (noun) A meal of fried sausages, bacon, eggs, etc. 3. (noun) A state of excitement. 4. (verb) A method of cooking food. 5. (verb) To be affected by extreme heat or current.
Đang tải ví dụ mở rộng...