gain
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/e/
Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many
Định nghĩa chính
1. (không có) Hành động của sự đạt;. 2. 2 (không có) đã đạt được gì. (không có) yếu tố này là số nhân). Dấu hiệu là 4. (không có) Đối với 5. b) Để có hoặc nhận được hoặc nhận được hoặc không, để đạt được, để phát triển, để có được sự giàu có, hoặc về sức khỏe, hoặc về hạnh phúc, để làm cho 6. (b) người chiến thắng hoặc trong, để thành công, với mục đích là 7. (v. v. v. v. v. v. v. v. v. v. v. v.) Để đạt được nhiều hay nhiều hơn nữa, có thể đạt đến 9.
1. (noun) The act of gaining; acquisition. 2. (noun) What is gained. 3. (noun) The factor by which a signal is multiplied. 4. (verb) To acquire possession of. 5. (verb) To have or receive advantage or profit; to acquire gain; to grow rich; to advance in interest, health, or happiness; to make progress. 6. (verb) To come off winner or victor in; to be successful in; to obtain by competition. 7. (verb) To increase. 8. (verb) To be more likely to catch or overtake an individual. 9. (verb) To reach. 10. (verb) To draw into any interest or party; to win to one's side; to conciliate. 11. (verb) To put on weight. 12. (verb) (of a clock or watch) To run fast.
Đang tải ví dụ mở rộng...