Mục từ 7

gain

ˈgeɪn
/geɪn/
Phát âm gần giống
gain #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 2*A: Karaoke/Damage/and/any/man/many/gain/again/say/says/care

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm gain

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/e/

Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (không có) Hành động của sự đạt;. 2. 2 (không có) đã đạt được gì. (không có) yếu tố này là số nhân). Dấu hiệu là 4. (không có) Đối với 5. b) Để có hoặc nhận được hoặc nhận được hoặc không, để đạt được, để phát triển, để có được sự giàu có, hoặc về sức khỏe, hoặc về hạnh phúc, để làm cho 6. (b) người chiến thắng hoặc trong, để thành công, với mục đích là 7. (v. v. v. v. v. v. v. v. v. v. v. v.) Để đạt được nhiều hay nhiều hơn nữa, có thể đạt đến 9.

🇺🇸 English

1. (noun) The act of gaining; acquisition. 2. (noun) What is gained. 3. (noun) The factor by which a signal is multiplied. 4. (verb) To acquire possession of. 5. (verb) To have or receive advantage or profit; to acquire gain; to grow rich; to advance in interest, health, or happiness; to make progress. 6. (verb) To come off winner or victor in; to be successful in; to obtain by competition. 7. (verb) To increase. 8. (verb) To be more likely to catch or overtake an individual. 9. (verb) To reach. 10. (verb) To draw into any interest or party; to win to one's side; to conciliate. 11. (verb) To put on weight. 12. (verb) (of a clock or watch) To run fast.

Đang tải ví dụ mở rộng...