Mục từ
5
gift
ˈgɪft
/gɪft/
gift
#8. G has its own sound › 2. SOFT G/dz, + E: Gem/age/pigeon - GI: Gin/gill/Give/gift/girl/begin/doggie/veggie/Foggy
5
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/f/
Voiceless labiodental fricative. Examples: fish, coffee, phone
voiceless
labiodental fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. 2. 3. (noun) Cái gì đó tình cờ đạt được, không cần nỗ lực. 4. Hành động, quyền lợi hoặc quyền năng ban cho. 5. (b) Để tặng quà hoặc đóng góp. 6. (verb) Để cho đi, để thừa nhận eas
🇺🇸 English
1. (noun) Something given to another voluntarily, without charge. 2. (noun) A talent or natural ability. 3. (noun) Something gained incidentally, without effort. 4. (noun) The act, right, or power of giving or bestowing. 5. (verb) To give as a gift or donation. 6. (verb) To give away, to concede easily.
Đang tải ví dụ mở rộng...