Mục từ 11

gigolo

ˈʤɪgəˌloʊ
/ˈdʒɪɡəloʊ/
dz,-g-lou' #43-44. Mouth Positions & Sound Chart › defendant/payee/trainee/viewer/interviewee/employee/doctor/patient/hospice/gigolo

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm gigolo

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một người đàn ông có quan hệ tính dục với một người đàn bà mà mình nhận được tiền công; một người đàn bà mại dâm. 2. (n) Một người bạn nhảy thuê cho một phụ nữ.

🇺🇸 English

1. (n) A man who has a sexual relationship with a woman from whom he receives payment; a prostitute. 2. (n) A hired escort or dancing partner for a woman.

Đang tải ví dụ mở rộng...