Mục từ 6

global

ˈgloʊbəl
/ˈɡloʊbəl/
gl-ob-al #34-35. Suffix Spelling Rules › 1+C+EL vs 1+C+LE: Verbal/global/civil/pencil/idol/symbol/awful/mogul/sibyl/vinyl

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm global

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/ɡ/

Voiced velar plosive. Examples: go, bag, ghost

voiced velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (adj) Về mọi nơi trên thế giới. 2. (adj) (không tương ứng) Phục vụ cho toàn bộ một cái gì đó; tổng thể, phổ quát: 3. (adv) Theo cách toàn cầu; rộng khắp thế giới. 4. (adj) (không tương tự, không tính toán) Của một biến, truy cập bởi tất cả các phần của một chương trình. 5. Hình trái bóng. 6. (adj)

🇺🇸 English

1. (adj) Concerning all parts of the world. 2. (adj) (not comparable) Pertaining to the whole of something; total, universal: 3. (adv) In the global manner; world-wide. 4. (adj) (not comparable, computing) Of a variable, accessible by all parts of a program. 5. (adj) Spherical, ball-shaped. 6. (adj) (not comparable) Of or relating to a globe or sphere. 7. (adj) Which has to be considered in its entirety. 8. (n) (computing) A globally scoped identifier.

Đang tải ví dụ mở rộng...