Mục từ 9

guava

ˈgwɑːvə
/gwa.və/
gwa-v3 #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › U/w: Quit/liquor/suit/suite/cuisine/guava/Guest

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm guava

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/w/

Voiced labial-velar approximant. Examples: wet, away, queen

voiced labial-velar approximant
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Một cây nhiệt đới hoặc cây bụi của họ sim, Psidium guajava. 2. (danh từ) Trái cây nhiệt đới màu vàng của nó, 1¼ đến 2 inch, hình cầu hoặc hình quả lê với da mỏng, vàng, xanh lá cây hoặc nâu, thường được làm thành mứt và thạch. Thịt có màu vàng nhạt hoặc xanh nhạt đến hồng. 3. (danh từ) Một màu đỏ hồng trung bình, giống như màu của thịt ổi (còn gọi là hồng ổi).

🇺🇸 English

1. (noun) A tropical tree or shrub of the myrtle family, Psidium guajava. 2. (noun) Its yellowish tropical fruit, 1¼ to 2 inches, globular or pear-shaped with thin, yellow, green or brown skin, is often made into jams and jellies. The meat is yellowish or pale green to pink in color. 3. (noun) A medium reddish-pink colour, like that of guava flesh (also called guava pink).

Đang tải ví dụ mở rộng...