Mục từ 8

harm

ˈhɑɚm
/harm/
Phát âm gần giống
harm #5. W as a Vowel › 6a. Car/farm/later/barn/harm/golf/sorry/cool

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm harm

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/h/

Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who

voiceless glottal fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (inun) Đau lòng hoặc theo nghĩa bóng 3. (noun) Sự báng bổ; sự bất hạnh. 4. Nguyên nhân gây tổn thương, tổn thương hoặc mất mát. 5. (b) Gây thương tích cho người khác; làm tổn thương; gây tổn thương cho một cái gì đó.

🇺🇸 English

1. (noun) Physical injury; hurt; damage 2. (noun) Emotional or figurative hurt 3. (noun) Detriment; misfortune. 4. (noun) That which causes injury, damage, or loss. 5. (verb) To cause injury to another; to hurt; to cause damage to something.

Đang tải ví dụ mở rộng...