Mục từ 22

hassle

ˈhæsəl
/hæ.səl/
hə-sl #36. 1+C+EL vs 1+C+LE › Measles/hassle/aisle/isle

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm hassle

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/h/

Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who

voiceless glottal fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (noun) Rắc rối, phiền muộn, phiền muộn hoặc những vấn đề không mong muốn. 2. 3. (inun) Một hành động không đáng công. 4. (verb) Để rắc rối, để làm phiền, để làm phiền. 5. (verb) Chọn đánh nhau hoặc bắt đầu cãi nhau.

🇺🇸 English

1. (noun) Trouble, bother, unwanted annoyances or problems. 2. (noun) A fight or argument. 3. (noun) An action which is not worth the difficulty involved. 4. (verb) To trouble, to bother, to annoy. 5. (verb) To pick a fight or start an argument.

Đang tải ví dụ mở rộng...