heir
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/e/
Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many
Định nghĩa chính
1. (n) Một người thừa kế, hoặc được chỉ định để thừa kế tài sản của người khác. 2. (n) Một người thừa hưởng, hoặc được chỉ định để thừa kế, một tước hiệu hay chức vụ di truyền. 3. (n) Người kế vị đóng một vai trò tượng trưng cho sự liên tục với người tiền nhiệm. 4. (v) Để thừa kế.
1. (n) Someone who inherits, or is designated to inherit, the property of another. 2. (n) One who inherits, or has been designated to inherit, a hereditary title or office. 3. (n) A successor in a role, representing continuity with the predecessor. 4. (v) (ambitransitive) To inherit.
Đang tải ví dụ mở rộng...