Mục từ
18
helmet
ˈhɛlmət
/hel.mət/
hel-m3t
#2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 16. SCHWA/3 - 2.E: Cancel/cancer/item/even/helmet/hundred
18
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/h/
Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who
voiceless
glottal fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (danh từ) Một tấm che đầu bảo vệ, thường là một phần của áo giáp. 2. (danh từ) Giống như mũ bảo hiểm về hình thức, vị trí, v.v. 3. (động từ) Để che bằng, hoặc như thể với, mũ bảo hiểm.
🇺🇸 English
1. (noun) A protective head covering, usually part of armour. 2. (noun) That which resembles a helmet in form, position, etc. 3. (verb) To cover with, or as if with, a helmet.
Đang tải ví dụ mở rộng...