Mục từ
3
heroism
ˈherəˌwɪzəm
/her.ou'.ɪ.zəm/
her-ou'-zm
#21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › OI
3
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/h/
Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who
voiceless
glottal fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (n) Các đức tính của một anh hùng, chẳng hạn như can đảm, can đảm, can đảm, ích kỷ, v.v...; biểu lộ những đức tính như thế.
🇺🇸 English
1. (n) The qualities characteristic of a hero, such as courage, bravery, fortitude, selflessness, etc.; the display of such qualities.
Đang tải ví dụ mở rộng...