Mục từ 22

hie

Đang tải...
/haɪ/
hie #16. Silent -E Rules › 2. -E making min. 3-letter word: Bae/bee/wee/fee/hie/dye/Do/doe/foe/ore/fore/Us/use/sue

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm hie

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/h/

Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who

voiceless glottal fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (verb) Để nhanh chóng, để đi nhanh chóng, để nhanh chóng. 3. (verb) Để nhanh chóng (một mình).

🇺🇸 English

1. (noun) Haste; diligence. 2. (verb) To hasten; to go quickly, to hurry. 3. (verb) To hurry (oneself).

Đang tải ví dụ mở rộng...