Mục từ 8

how

ˈhaʊ
/hau'/
Phát âm gần giống
h-ow #12. Different sounds › O group 3: foot/food/fold/stole/store/go/god/gold/good/hog/how/hot/host/hoist

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm how

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/h/

Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who

voiceless glottal fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Cách mà một điều gì đó được thực hiện. 2. (averb) Đến mức độ nào. 3. Theo cách nào? 4. Ở bang nào. 5. (averb) được dùng để sửa đổi cho thấy sự ngạc nhiên, vui thích hoặc những cảm xúc mãnh liệt khác trong lời than phiền. 6. (không hoạt động) Cách thức hoặc cách đó. 7, (đồng thời)

🇺🇸 English

1. (noun) The means by which something is accomplished. 2. (adverb) To what degree. 3. (adverb) In what manner. 4. (adverb) In what state. 5. (adverb) Used as a modifier to indicate surprise, delight, or other strong feelings in an exclamation. 6. (conjunction) The manner or way that. 7. (conjunction) That, the fact that, the way that.

Đang tải ví dụ mở rộng...