Mục từ 19

huge

ˈhjuːʤ
/hjudz,/
huge #16. Silent -E Rules › 4. Keep -CE/-GE: Act-ace/nick-nice/puck-puce/Rag-rage/hug-huge/log-loge

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm huge

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/h/

Voiceless glottal fricative. Examples: house, behind, who

voiceless glottal fricative
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. (adjective) Tuyệt đối thú vị, quan trọng, quan trọng, đáng mến, được xem trọng.

🇺🇸 English

1. (adjective) Very large. 2. (adjective) Distinctly interesting, significant, important, likeable, well regarded.

Đang tải ví dụ mở rộng...