inn
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/n/
Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner
Định nghĩa chính
1. Bất cứ nơi nào mà du khách có thể mua chỗ ở, thức ăn và đồ uống. 1 quán rượu. 3. (inun) Một trong những trường đại học (nhà khoa học hoặc tòa nhà) ở Luân Đôn, cho các sinh viên luật sư. 4. Nhà của một quý tộc hay một người đặc biệt. 5. (noun) Một nơi của Shelte
1. (noun) Any establishment where travellers can procure lodging, food, and drink. 2. (noun) A tavern. 3. (noun) One of the colleges (societies or buildings) in London, for students of the law barristers. 4. (noun) The town residence of a nobleman or distinguished person. 5. (noun) A place of shelter; hence, dwelling; habitation; residence; abode. 6. (verb) To house; to lodge. 7. (verb) To take lodging; to lodge.
Đang tải ví dụ mở rộng...