Mục từ
6
insist
ɪnˈsɪst
/ɪn.sɪst/
1n-s1st
#15. S Rules › 3. C+S+V: Dorsal/insist/censor/consume/insult
6
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/n/
Voiced alveolar nasal. Examples: no, sun, manner
voiced
alveolar nasal
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. Để giữ một yêu cầu dứt khoát. 2. (verb) (Một số có bật hoặc khi hoặc (đó + con) Để liên tục yêu cầu một cái gì đó xảy ra hoặc được thực hiện. 3. (verb) Đứng (trên), nghỉ ngơi (trên); nghiêng (trên).
🇺🇸 English
1. (verb) (with on or upon or (that + ordinary verb form)) To hold up a claim emphatically. 2. (verb) (sometimes with on or upon or (that + subjunctive)) To demand continually that something happen or be done. 3. (verb) To stand (on); to rest (upon); to lean (upon).
Đang tải ví dụ mở rộng...