Mục từ
20
isn't
ˈɪzn̩t
/ɪ.zənt/
1-z3nt
#2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 19. C.'s HAVE /3/ SOUNDS: Oil/whirl/able/Fire/our/Tourism/rhythm/Doesn't/isn't
20
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/z/
Voiced alveolar fricative. Examples: zoo, buzz, reason
voiced
alveolar fricative
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. 2. (noun) có chất lượng của sự hiện hữu; (copula, được dùng với tính từ hay danh từ predicate) 3. (noun) giống hệt nhau để được một ai đó hoặc một cái gì đó 4. (noun) chiếm một vị trí hoặc diện tích nhất định; ở đâu đó
🇺🇸 English
1. (noun) a light strong brittle grey toxic bivalent metallic element 2. (noun) have the quality of being; (copula, used with an adjective or a predicate noun) 3. (noun) be identical to; be someone or something 4. (noun) occupy a certain position or area; be somewhere
Đang tải ví dụ mở rộng...