Mục từ 6

jogger

ˈʤɑːgɚ
/dz,a.gər/
dz,a-g3r #8. G has its own sound › EXC. G;GG/g + E;I;Y: Get/target/finger/singer/jogger - GY: magic/Gym/edgy

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm jogger

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/d/

Voiced alveolar plosive. Examples: dog, bad, ladder

voiced alveolar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một người chạy bộ (như tập thể dục). 2. (n) (nay chính là Úc) Một chiếc giày được thiết kế để chạy bộ; một chiếc giày đang chạy. 3. (n) Quần của một bộ đồ thể thao. 4. (n) Một bộ đồ theo dõi. 5. (n) Một nhà điều hành máy in loại bỏ, chạy bộ và chất đống giấy tờ hoặc chữ ký. 6. (n) (Tiếng máy chạy bộ trẻ em)

🇺🇸 English

1. (n) A person who jogs (as exercise). 2. (n) (now chiefly Australia) A shoe designed for jogging; a running shoe. 3. (n) The trousers of a tracksuit. 4. (n) A tracksuit. 5. (n) A printing press operator who removes, jogs, and stacks the sheets or signatures of paper. 6. (n) (informal) A baby jogger. 7. (v) (Polari) To play. 8. (v) (Polari) To sing. 9. (v) (Polari) To entertain.

Đang tải ví dụ mở rộng...