Mục từ 11

kiln

ˈkɪln
/kɪəln/
kiln #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 15. voi. N/n nasal: None/kiln/warn/event/even/opens/opened

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm kiln

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. Một lò nướng, lò sưởi hoặc một phòng sưởi nóng, nhằm mục đích làm cứng lòng, đốt cháy, thiêu đốt hoặc làm khô bất cứ thứ gì; chẳng hạn, bắn đồ gốm, chữa lành hoặc bảo tồn thuốc lá, hoặc hạt khô. 2. (verb) Để nướng trong lò.

🇺🇸 English

1. (noun) An oven or furnace or a heated chamber, for the purpose of hardening, burning, calcining or drying anything; for example, firing ceramics, curing or preserving tobacco, or drying grain. 2. (verb) To bake in a kiln.

Đang tải ví dụ mở rộng...

Ngữ cảnh thực tế

Ví dụ ứng dụng

"When making pottery we need to allow the bisque to dry before we kiln it."