Mục từ 5

king

ˈkɪŋ
kɪn,/
king #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 6. A DIGRAPH: 2 LETTERS MAKE 1 SOUND - 1. CON. DIGR. [SIL. C.'s]

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm king

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (không có) Một vua vua; một người đứng đầu một chế độ quân sự. Nếu đó là một tiêu chuẩn, thì người đó là vua của quốc gia của mình. (không có) Một người quyền lực hay một người có quyền lực lớn. (không có) một điều gì đó có vị trí 4. (không) A của một số trò chơi. (không có) A). (không có) A. (không có) A. (không có) A. (không có) A) Một người đàn ông, ake, an. (không, vua) A - u. (không, A - u) A - vi). (không, A. A. A. A. (không, A. A. A. A. A. A. (không, a.) A. A. A. A. b) Để tạo một người (vua, quyền cai trị.

🇺🇸 English

1. (noun) A male monarch; a man who heads a monarchy. If it's an absolute monarchy, then he is the supreme ruler of his nation. 2. (noun) A powerful or majorly influential person. 3. (noun) Something that has a preeminent position. 4. (noun) A component of certain games. 5. (noun) A king skin. 6. (noun) A male dragonfly; a drake. 7. (noun) A king-sized bed. 8. (noun) A male person. 9. (verb) To crown king, to make (a person) king. 10. (verb) To rule over as king. 11. (verb) To perform the duties of a king. 12. (verb) To assume or pretend preeminence (over); to lord it over. 13. (verb) To promote a piece of draughts/checkers that has traversed the board to the opposite side, that piece subsequently being permitted to move backwards as well as forwards. 14. (verb) To dress and perform as a drag king.

Đang tải ví dụ mở rộng...