Mục từ 3

kiosk

ˈkiːˌɑsk
/ki.ask/
ki-ask #21. Vowel Digraphs [SIL. V.'s] › IO

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm kiosk

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/k/

Voiceless velar plosive. Examples: cat, back, chemistry

voiceless velar plosive
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một cấu trúc nhỏ được bao quanh, thường được tự do đứng, mở ở một bên hoặc cửa sổ, được dùng làm quầy bán báo, thuốc lá, v.v... 2. (n) Một biểu tượng tương tự nhưng không có ai giám sát cho việc tự phát hành vé, v.v.; e-kiosk. 3. (n) Một trạm điện thoại công cộng. 4. (n) Một khu vườn Thổ Nhĩ Kỳ pavi

🇺🇸 English

1. (n) A small enclosed structure, often freestanding, open on one side or with a window, used as a booth to sell newspapers, cigarettes, etc. 2. (n) A similar but unattended stand for the automatic dispensing of tickets, etc; an e-kiosk. 3. (n) A public telephone booth. 4. (n) A Turkish garden pavilion.

Đang tải ví dụ mở rộng...