learn
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/l/
Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able
Định nghĩa chính
1. Hành động học hỏi một cái gì đó 2. (b) Để đạt được, hoặc cố gắng thu thập kiến thức hoặc có khả năng làm điều gì đó. 3. (b) Tham dự một khóa học hoặc một hoạt động giáo dục khác. 4. (b) Để đạt được sự hiểu biết từ kinh nghiệm xấu hầu cải thiện. 5. (verb) Để học. 6. (verb) Để biết;
1. (noun) The act of learning something 2. (verb) To acquire, or attempt to acquire knowledge or an ability to do something. 3. (verb) To attend a course or other educational activity. 4. (verb) To gain knowledge from a bad experience so as to improve. 5. (verb) To study. 6. (verb) To come to know; to become informed of; to find out.
Đang tải ví dụ mở rộng...