Mục từ
11
legged
ˈlɛgəd
/le.gɪd/
le-gd
#32. -ED Sounds /1d/ › aged, beloved, hatred, naked, ragged, sacred, learned, rugged, crooked, cussed, legged, blessed, dogged
11
lượt xem
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
Quy tắc ngữ âm
Consonant
/l/
Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able
voiced
alveolar lateral
Tổng
quan nghĩa
Định nghĩa chính
🇻🇳 Tiếng Việt
1. (adj) Có chân; cung cấp với chân. 2. (adj) Có chân của một loại hoặc số nhất định. 3. (n) (theo tổ hợp) Ai đó hoặc một cái gì đó có một số hoặc loại chân 4. Bị thương ở chân, đặc biệt là một phần của cuộc săn.
🇺🇸 English
1. (adj) Having legs; provided with legs. 2. (adj) Having legs of a certain specified type or number. 3. (n) (in combinations) Someone or something having a certain number or type of legs 4. (adj) Wounded in the leg, especially as part of a hunt.
Đang tải ví dụ mở rộng...