Mục từ 12

lift up

Đang tải...
/lɪf.tʌp/
lf-t^p #29. Verb & Consonant Linkings › lift up, live in, is he, is she, massage it, need you, needs you, want you, part of, punch him

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm lift up

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (v) Để nâng cấp vị trí cao hơn. 2. (v) ( Chuyển) Để nâng cao tâm trạng của một ai đó. 3. (v) Để tăng âm lượng của (tiếng nói)

🇺🇸 English

1. (v) (transitive) To elevate to a higher position. 2. (v) (transitive) To exalt the mood of someone. 3. (v) (transitive) To raise the volume of (one's voice).

Đang tải ví dụ mở rộng...