Mục từ 5

lives

ˈlaɪf
/laɪv.z/
la1v-z #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 8. voi. V/v: Vat/save/leaves/lives/wives/loves/loved

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm lives

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. N LiVES (hệ thống sửa đổi liVES) là một phần mềm sửa đổi mã nguồn miễn phí và mở, và công cụ VJ, được phát hành dưới Giấy Phép Công Cộng GNU phiên bản 3 hoặc sau đó.

🇺🇸 English

1. N LiVES (LiVES Editing System) is a free and open-source video editing software and VJ tool, released under the GNU General Public License version 3 or later.

Đang tải ví dụ mở rộng...