loaf
Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi
Video minh họa
/l/
Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able
Định nghĩa chính
1. (n) (cũng là ổ bánh mì) Một ổ bánh mì sau khi nướng xong. 2. (n) Bất kỳ khối thức ăn đặc nào, chẳng hạn như thịt hoặc đường. 3. (n) Một khối xà phòng rắn chắc, dùng để cắt xà phòng tiêu chuẩn của thanh. 4. (v) (được chuyển tiếp) Không làm gì cả, không được làm gì. 5. (n) Một con mèo. 6. (n) (tự động tự động) A parti
1. (n) (also loaf of bread) A block of bread after baking. 2. (n) Any solid block of food, such as meat or sugar. 3. (n) A solid block of soap, from which standard bar soap is cut. 4. (v) (intransitive) To do nothing, to be idle. 5. (n) (informal, slang) A catloaf. 6. (n) (cellular automata) A particular still life configuration with seven living cells. 7. (v) (Cockney rhyming slang) To headbutt 8. (n) (Cockney rhyming slang) Ellipsis of loaf of bread: the brain or the head. [(Cockney rhyming slang) The head or the brain.]
Đang tải ví dụ mở rộng...