Mục từ 11

loge

Đang tải...
/lou'z,/
l-og-e #16. Silent -E Rules › 4. Keep -CE/-GE: Act-ace/nick-nice/puck-puce/Rag-rage/hug-huge/log-loge

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm loge

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. 2. 3. Một khu vực có quy mô lớn trong một phòng hòa nhạc hiện đại hoặc địa điểm thể thao hiện đại, thường là ở tầng dưới, hoặc trên một tầng riêng biệt ở phía trên quảng trường. 4. Một hộp hay một khu vực ngồi riêng biệt ở các rạp hát cũ và nhà hát opera, havi

🇺🇸 English

1. (noun) A booth or stall. 2. (noun) The lodge of a concierge. 3. (noun) An upscale seating region in a modern concert hall or sports venue, often in the back lower tier, or on a separate tier above the mezzanine. 4. (noun) An exclusive box or seating region in older theaters and opera houses, having wider, softer, and more widely spaced seats than in the gallery.

Đang tải ví dụ mở rộng...