Mục từ 6

lying

ˈlaɪ
/laɪ.ɪn,/
la-n, #33. Y Rules › 3. Change -IE to -Y before -ING: lie-lying/die-dying

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm lying

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/l/

Voiced alveolar lateral approximant. Examples: leg, bell, able

voiced alveolar lateral
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (n) Một hành động hoặc nói dối hoặc nói dối; thực hành nói dối. 2. 3. (n) Hành động của người nói dối, hoặc thấp xuống đất.

🇺🇸 English

1. (n) An act or telling a lie or falsehood; the practice of telling lies. 2. (adj) Tending to tell lies, untruthful, mendacious 3. (n) The act of one who lies, or keeps low to the ground.

Đang tải ví dụ mở rộng...