Mục từ 7

main

ˈmeɪn
geɪn/
main #0 (CAMBRIDGE & MERRIAM-WEBSTER) › 7. A DIPHTHONG: 2 DIFF. VOWEL SOUNDS IN 1 SYLLABLE

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm main

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Vowel

/e/

Open-mid front unrounded vowel. Examples: dress, bed, many

vowel front unrounded
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (verb) Không cho đường chính. Viết tắt cho đường chính. 2 (verb) Để chủ yếu chơi một ký tự, hoặc một bên, trong một trò chơi. 3. (verb) Về một đường: để chuyển thành đường chính hay con đường chính. Viết tắt cho đường chính. Viết tắt là viết tắt để vẽ một ký hiệu cụ thể, hoặc phần lớn, hoặc phần lớn, kích thước, hay sức mạnh; về phần lớn của đường 6. (tiếng Việt), v. v. v. v. v. v.: đầy đủ, số nguyên tố.; số nguyên tố (tiếng lớn), số nguyên tố lớn nhất (tiếng lớn nhất, tối đa, hoặc chủ đạo) (tiếng cười) với chiều dài hay độ mạnh, kích thước, kích thước chủ đạo của phần lớn nhất.

🇺🇸 English

1. (verb) Short for mainline. 2. (verb) To mainly play a specific character, or side, during a game. 3. (verb) Of a road: to convert into a main or primary road. 4. (adjective) Of chief or leading importance; prime, principal. 5. (adjective) Chief, most important, or principal in extent, size, or strength; consisting of the largest part. 6. (adjective) (of force, strength, etc.) Full, sheer, undivided. 7. (adjective) Big; angry. 8. (adjective) Belonging to or connected with the principal mast in a vessel. 9. (adjective) Great in size or degree; important, powerful, strong, vast. 10. (adverb) Exceedingly, extremely, greatly, mightily, very, very much.

Đang tải ví dụ mở rộng...