Mục từ 6

mature

məˈtuɚ
/mə.tfu'r/
m3-tfu'r #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 1*T: Initial/patient/negotiate/mention/Question/actual/picture/mature/statue/righteous/Equation/Total/title/Listen

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm mature

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (tính từ) Phát triển đầy đủ; trưởng thành về ngoại hình, hành vi hoặc suy nghĩ; chín chắn. 2. (tính từ) Được đưa đến trạng thái sẵn sàng hoàn toàn. 3. (tính từ) Sâu sắc; cẩn thận. 4. (tính từ) Hãy đến, hoặc trong trạng thái hoàn thành. 5. (tính từ) Chỉ phù hợp với người lớn, do chủ đề tình dục, bạo lực, v.v.

🇺🇸 English

1. (adjective) Fully developed; grown up in terms of physical appearance, behaviour or thinking; ripe. 2. (adjective) Brought to a state of complete readiness. 3. (adjective) Profound; careful. 4. (adjective) Come to, or in a state of, completed suppuration. 5. (adjective) Suitable for adults only, due to sexual themes, violence, etc.

Đang tải ví dụ mở rộng...