Mục từ 6

me

ˈmiː
/mi/
me #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 2. }E/i/: Be, penis, legal, betel, ego, frees, me, met

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm me

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (đại từ) Là tân ngữ trực tiếp của một động từ. 2. (đại từ) Bản thân tôi; như một đối tượng trực tiếp phản xạ của một động từ. 3. (đại từ) Là đối tượng của một giới từ. 4. (đại từ) Là tân ngữ gián tiếp của một động từ. 5. (đại từ) Bản thân tôi; như một đối tượng gián tiếp phản xạ của một động từ; cách diễn đạt đạo đức. 6. (đại từ) Là phần bổ sung của copula (là hoặc là). 7. (đại từ) (với và) Là chủ ngữ của một động từ. 8. (đại từ) (không có và) Là chủ ngữ của một động từ.

🇺🇸 English

1. (pronoun) As the direct object of a verb. 2. (pronoun) Myself; as a reflexive direct object of a verb. 3. (pronoun) As the object of a preposition. 4. (pronoun) As the indirect object of a verb. 5. (pronoun) Myself; as a reflexive indirect object of a verb; the ethical dative. 6. (pronoun) As the complement of the copula (be or is). 7. (pronoun) (with and) As the subject of a verb. 8. (pronoun) (not with and) As the subject of a verb.

Đang tải ví dụ mở rộng...