Mục từ 5

mention

ˈmɛnʃən
/men.fən/
men-f3n #3. SET 2.2: 29 CONSONANT SOUNDS & RULES › 1*T: Initial/patient/negotiate/mention/Question/actual/picture/mature/statue/righteous/Equation/Total/title/Listen

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm mention

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (danh từ) Lời nói hoặc thông báo về bất cứ điều gì, thường là một cách ngắn gọn hoặc lướt qua. Được sử dụng đặc biệt trong cụm từ đề cập đến. 2. (danh từ) Nguồn cấp dữ liệu mạng xã hội, danh sách các câu trả lời hoặc bài đăng đề cập đến một người. 3. (động từ) Đề cập ngắn gọn đến cái gì đó. 4. (động từ) Nói ra một từ hoặc một cách diễn đạt bằng

🇺🇸 English

1. (noun) A speaking or notice of anything, usually in a brief or cursory manner. Used especially in the phrase make mention of. 2. (noun) A social media feed, a list of replies or posts mentioning a person. 3. (verb) To make a short reference to something. 4. (verb) To utter a word or expression in order to refer to the expression itself, as opposed to its usual referent.

Đang tải ví dụ mở rộng...