Mục từ 13

mete

ˈmiːt
/mit/
mete #2. SET 2.1: ALL 16 VOWEL SOUNDS ARE VOICED › 3. >E/e/: Bed, tennis, leggy, better, egg, freed, mete

Khẩu hình & Vị trí đặt lưỡi

Vị trí đặt lưỡi khi phát âm mete

Video minh họa

US English
Quy tắc ngữ âm Consonant

/m/

Voiced bilabial nasal. Examples: man, ham, summer

voiced bilabial nasal
Tổng quan nghĩa

Định nghĩa chính

🇻🇳 Tiếng Việt

1. (động từ) Để đo lường. 2. (động từ) (thường có “out”) Để phân phát, đo lường (out), phân bổ (đặc biệt là hình phạt, phần thưởng, v.v.).

🇺🇸 English

1. (verb) To measure. 2. (verb) (usually with “out”) To dispense, measure (out), allot (especially punishment, reward etc.).

Đang tải ví dụ mở rộng...